Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词

lǜlín

Nghĩa tiếng Việt

lục lâm (chỉ các nhóm cướp hoặc người tụ tập chống lại chính quyền)

Âm Hán Việt

lục lâm

2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 纟 (sợi tơ nhỏ, bó tơ)

11 nét

Bộ: 木 (cây, gỗ)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường dùng trong văn học hoặc lịch sử để chỉ các nhóm hảo hán

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

lục lâm

Từng chữ

  • 绿lụcmàu xanh lá
  • 林lâmrừng cây

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他曾是绿林中的一名好汉。Tā céng shì lǜlín zhōng de yī míng hǎohàn thanh 1

    Anh ta từng là một hảo hán trong giới lục lâm

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.