Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungPhó từ副词
huǎn缓
huǎn缓

Nghĩa tiếng Việt

từ từ, chậm rãi, nhẹ nhàng. Mô tả chuyển động hay diễn tiến rất chậm và đều, mang sắc thái thơ văn.

Âm Hán Việt

hoãn hoãn

2 chữ24 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 纟 (sợi tơ nhỏ, bó tơ)

12 nét

Bộ: 纟 (sợi tơ nhỏ, bó tơ)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Phó từ副词

Thường làm trạng ngữ đứng trước động từ để miêu tả hành động diễn ra một cách chậm rãi

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng: 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Âm Hán Việt

hoãn hoãn

Từng chữ

  • 缓hoãnchậm chạp
  • 缓hoãnchậm chạp

Tầng từ vựng

Từ láy

Mang sắc thái văn học, thường dùng trong văn miêu tả; khác với 慢慢 (mànmàn) thông dụng hơn trong khẩu ngữ.

Câu ví dụ

  • 太阳缓缓升起。Tàiyáng huǎnhuǎn shēng qǐ. thanh 4

    Mặt trời từ từ mọc lên.

  • 他缓缓走进教室,所有人都看着他。Tā huǎnhuǎn zǒu jìn jiàoshì, suǒyǒu rén dōu kànzhe tā. thanh 1

    Anh ấy từ từ bước vào lớp học, mọi người đều nhìn theo.

  • 河水缓缓流淌,十分宁静。Héshuǐ huǎnhuǎn liútǎng, shífēn níngjìng. thanh 2

    Dòng sông trôi chậm rãi, rất yên bình.

  • 她缓缓地叹了口气。Tā huǎnhuǎn de tàn le kǒu qì. thanh 1

    Cô ấy từ từ thở dài một tiếng.

Kết hợp thường gặp

  • 缓缓移动huǎnhuǎn yídòng thanh 3

    di chuyển chậm rãi

  • 缓缓升起huǎnhuǎn shēng qǐ thanh 3

    từ từ mọc lên/nâng lên

  • 缓缓流淌huǎnhuǎn liútǎng thanh 3

    chảy chậm rãi

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.