Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
huǎn缓
jiě解

Nghĩa tiếng Việt

giảm bớt

Âm Hán Việt

hoãn giải

2 chữ25 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 曲3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 纟 (sợi tơ nhỏ, bó tơ)

12 nét

Bộ: 角 (góc)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Thường làm động từ đi kèm với các danh từ chỉ sự khó khăn, áp lực, đau đớn

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

hoãn giải

Từng chữ

  • 缓hoãnchậm chạp
  • 解giảicởi (áo); giải phóng, giải toả; giảng giải; giải đi, dẫn đi

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 喝hē thanh 1点diǎn thanh 3热rè thanh 4水shuǐ thanh 3可kě thanh 3以yǐ thanh 3缓huǎn thanh 3解jiě thanh 3头tóu thanh 2疼téng thanh 2。

    Uống chút nước ấm có thể giảm đau đầu.

  • 新xīn thanh 1修xiū thanh 1的de thanh 5路lù thanh 4缓huǎn thanh 3解jiě thanh 3了le thanh 5交jiāo thanh 1通tōng thanh 1压yā thanh 1力lì thanh 4。

    Con đường mới làm đã giảm bớt áp lực giao thông.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.