Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
biān编
zào造

Nghĩa tiếng Việt

bịa đặt, bịa ra; sáng tác

Âm Hán Việt

biên tạo

2 chữ22 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 纟 (sợi tơ nhỏ, bó tơ)

12 nét

Bộ: 辶 (bộ sước)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm động từ mang tân ngữ có tính tiêu cực hoặc giả tạo như lời nói dối, câu chuyện bịa đặt

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

biên tạo

Từng chữ

  • 编biênđan, bện, tết; sắp xếp, tổ chức; biên soạn, biên tập; đặt ra, bịa ra; sách, quyển, tập; phần (của một bộ sách)
  • 造tạolàm, chế tạo; bịa đặt

Tầng từ vựng

Bịa đặt hoặc sáng tác.

Câu ví dụ

  • 他编造了一个故事。Tā biānzàole yī gè gùshi. thanh 1

    Anh ấy bịa ra một câu chuyện.

  • 他tā thanh 1编biān thanh 1造zào thanh 4了le thanh 5一yī thanh 1个gè thanh 4理lǐ thanh 3由yóu thanh 2,请qǐng thanh 3了le thanh 5一yī thanh 1天tiān thanh 1假jiǎ thanh 3。

    Anh ta bịa ra một lý do để xin nghỉ một ngày.

Kết hợp thường gặp

  • 编biān thanh 1造zào thanh 4谎huǎng thanh 3言yán thanh 2

    bịa ra lời nói dối

  • 编biān thanh 1造zào thanh 4故gù thanh 4事shi thanh 5

    bịa chuyện

  • 随suí thanh 2意yì thanh 4编biān thanh 1造zào thanh 4

    tùy tiện bịa đặt

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.