Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Động từ动词
Thường làm động từ mang tân ngữ có tính tiêu cực hoặc giả tạo như lời nói dối, câu chuyện bịa đặt
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Âm Hán Việt
biên tạo
Từng chữ
- 编biênđan, bện, tết; sắp xếp, tổ chức; biên soạn, biên tập; đặt ra, bịa ra; sách, quyển, tập; phần (của một bộ sách)
- 造tạolàm, chế tạo; bịa đặt
Tầng từ vựng
Bịa đặt hoặc sáng tác.
Câu ví dụ
- 他编造了一个故事。
Anh ấy bịa ra một câu chuyện.
- 他编造了一个理由,请了一天假。
Anh ta bịa ra một lý do để xin nghỉ một ngày.
Kết hợp thường gặp
- 编造谎言
bịa ra lời nói dối
- 编造故事
bịa chuyện
- 随意编造
tùy tiện bịa đặt
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.