Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
jiǎo缴
nà纳

Nghĩa tiếng Việt

nộp (thuế, phí, tiền phạt) theo nghĩa vụ bắt buộc lên cơ quan nhà nước hoặc tổ chức.

Âm Hán Việt

kiểu nạp

2 chữ23 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 纟 (sợi tơ nhỏ, bó tơ)

16 nét

Bộ: 纟 (sợi tơ nhỏ, bó tơ)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm động từ mang tân ngữ là các khoản tiền mang tính nghĩa vụ bắt buộc như thuế hoặc học phí

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

kiểu nạp

Từng chữ

  • 缴kiểunộp, giao nộp; tịch thu
  • 纳nạpthu vào; giao nộp

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Chỉ dùng cho việc nộp tiền/phí theo nghĩa vụ bắt buộc; khác với 支付 (trả tiền tự nguyện) hay 交 (giao nộp chung chung).

Câu ví dụ

  • 每年都要按时缴纳个人所得税。Měi nián dōu yào ànshí jiǎonà gèrén suǒdéshuì. thanh 3

    Mỗi năm đều phải nộp thuế thu nhập cá nhân đúng hạn.

  • 他因为没有按时缴纳罚款而受到了额外处罚。Tā yīnwèi méiyǒu ànshí jiǎonà fákuǎn ér shòudào le éwài chǔfá. thanh 1

    Anh ấy bị phạt thêm vì không nộp tiền phạt đúng hạn.

  • 公司需要每季度缴纳增值税。Gōngsī xūyào měi jìdù jiǎonà zēngzhíshuì. thanh 1

    Công ty cần nộp thuế VAT mỗi quý.

  • 请在截止日期前缴纳会费。Qǐng zài jiézhǐ rìqī qián jiǎonà huìfèi. thanh 3

    Vui lòng nộp hội phí trước ngày hết hạn.

Kết hợp thường gặp

  • 缴纳税款jiǎonà shuìkuǎn thanh 3

    nộp thuế

  • 缴纳保险费jiǎonà bǎoxiǎnfèi thanh 3

    đóng bảo hiểm

  • 缴纳罚款jiǎonà fákuǎn thanh 3

    nộp tiền phạt

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.