Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
quē缺
fá乏

Nghĩa tiếng Việt

thiếu

Âm Hán Việt

khuyết phạp

2 chữ14 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:1 平2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm động từ mang tân ngữ là danh từ trừu tượng như kinh nghiệm, lòng tin, nhân lực

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

khuyết phạp

Từng chữ

  • 缺khuyếtsứt, mẻ; thiếu sót
  • 乏phạpthiếu, không đủ

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4个ge thanh 5地dì thanh 4区qū thanh 1缺quē thanh 1乏fá thanh 2水shuǐ thanh 3资zī thanh 1源yuán thanh 2。

    Vùng này thiếu nguồn nước.

  • 很hěn thanh 3多duō thanh 1年nián thanh 2轻qīng thanh 1人rén thanh 2缺quē thanh 1乏fá thanh 2经jīng thanh 1验yàn thanh 4。

    Rất nhiều người trẻ thiếu kinh nghiệm.

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5不bù thanh 4能néng thanh 2缺quē thanh 1乏fá thanh 2信xìn thanh 4心xīn thanh 1。

    Chúng ta không thể thiếu lòng tin.

Kết hợp thường gặp

  • 缺quē thanh 1乏fá thanh 2经jīng thanh 1验yàn thanh 4

    thiếu kinh nghiệm

  • 缺quē thanh 1乏fá thanh 2信xìn thanh 4心xīn thanh 1

    thiếu lòng tin

  • 缺quē thanh 1乏fá thanh 2资zī thanh 1金jīn thanh 1

    thiếu vốn

  • 严yán thanh 2重zhòng thanh 4缺quē thanh 1乏fá thanh 2

    thiếu hụt nghiêm trọng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.