Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
quē缺
xiàn陷

Nghĩa tiếng Việt

khiếm khuyết

Âm Hán Việt

khuyết hãm

2 chữ20 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 缶 (bộ phũ)

10 nét

Bộ: 阝 (gò đất)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Làm danh từ chỉ sự không hoàn hảo về mặt sinh lý, kỹ thuật hoặc cấu trúc

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

khuyết hãm

Từng chữ

  • 缺khuyếtsứt, mẻ; thiếu sót
  • 陷hãmrơi vào, lún xuống; hãm hại; cạm bẫy

Tầng từ vựng

Từ vựng Hán 缺陷 (quē*xiàn). Hán-Việt: khuyet hãm.

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4个ge thanh 5产chǎn thanh 3品pǐn thanh 3有yǒu thanh 3设shè thanh 4计jì thanh 4上shàng thanh 4的de thanh 5缺quē thanh 1陷xiàn thanh 4。

    Sản phẩm này có khiếm khuyết về thiết kế.

  • 每měi thanh 3个gè thanh 4人rén thanh 2都dōu thanh 1有yǒu thanh 3自zì thanh 4己jǐ thanh 3的de thanh 5缺quē thanh 1陷xiàn thanh 4。

    Ai cũng có khiếm khuyết của riêng mình.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.