Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Động từ动词
Thường làm động từ vị ngữ, bắt buộc phải có tân ngữ chỉ môi trường hoặc hoàn cảnh đi liền phía sau
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Âm Hán Việt
trí thân vu
Từng chữ
- 置tríđặt, để, bày
- 身thânthân thể, cơ thể; bản thân
- 于vuở, tại; so với; đối với
Tầng từ vựng
Câu ví dụ
- 置身于大自然中,令人心旷神怡。
Đặt mình vào giữa thiên nhiên, khiến người ta cảm thấy sảng khoái.
- 他置身于危险之中,却依然保持冷静。
Anh ấy đặt mình vào nguy hiểm, nhưng vẫn giữ được bình tĩnh.
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.