Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
měi美
yuán元

Nghĩa tiếng Việt

đô la Mỹ, USD

Âm Hán Việt

mĩ nguyên

2 chữ13 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 曲2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 羊 (con dê, con cừu)

9 nét

Bộ: 儿 (con, đứa trẻ)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Từ này làm danh từ chỉ đơn vị tiền tệ của Mỹ, thường đi sau số từ

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

mĩ nguyên

Từng chữ

  • 美mĩvẻ đẹp; đẹp; tốt; châu Mỹ; nước Mỹ; Hoa Kỳ; Mỹ
  • 元nguyênđồng (đơn vị tiền tệ); đầu tiên; nguyên; nhà Nguyên

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 一yī thanh 1百bǎi thanh 3美měi thanh 3元yuán thanh 2能néng thanh 2买mǎi thanh 3很hěn thanh 3多duō thanh 1东dōng thanh 1西xi thanh 5。

    Một trăm đô la Mỹ có thể mua được nhiều thứ.

  • 美měi thanh 3元yuán thanh 2汇huì thanh 4率lǜ thanh 4最zuì thanh 4近jìn thanh 4涨zhǎng thanh 3了le thanh 5。

    Tỷ giá đô la Mỹ gần đây tăng.

Kết hợp thường gặp

  • 美měi thanh 3元yuán thanh 2兑duì thanh 4换huàn thanh 4

    đổi đô la Mỹ

  • 美měi thanh 3元yuán thanh 2现xiàn thanh 4金jīn thanh 1

    tiền mặt đô la Mỹ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.