Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
měi美
guān观

Nghĩa tiếng Việt

đẹp mắt, trông đẹp về mặt thị giác, có vẻ ngoài hài hòa và thẩm mỹ

Âm Hán Việt

mĩ quan

2 chữ15 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 曲1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 羊 (con dê, con cừu)

9 nét

Bộ: 见 (tỏ rõ, hiện ra)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường dùng làm tính từ miêu tả hình thức bên ngoài của đồ vật, kiến trúc hoặc cách bài trí

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

mĩ quan

Từng chữ

  • 美mĩvẻ đẹp; đẹp; tốt; châu Mỹ; nước Mỹ; Hoa Kỳ; Mỹ
  • 观quanxem, quan sát; quan điểm, cách nhìn

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

美观 chủ yếu chỉ vẻ đẹp hình thức, thị giác: không dùng cho người (dùng 美丽 hoặc 漂亮). Thường ghép thành 美观大方 (đẹp và trang nhã), 实用美观 (vừa thực dụng vừa đẹp).

Câu ví dụ

  • 这个设计既实用又美观Zhège shèjì jì shíyòng yòu měiguān thanh 4

    Thiết kế này vừa thực dụng vừa đẹp mắt

  • 房间布置得很美观Fángjiān bùzhì de hěn měiguān thanh 2

    Phòng được trang trí rất đẹp mắt

  • 包装美观的产品更容易吸引顾客Bāozhuāng měiguān de chǎnpǐn gèng róngyì xīyǐn gùkè thanh 1

    Sản phẩm có bao bì đẹp dễ thu hút khách hàng hơn

  • 他的字写得整齐美观Tā de zì xiě de zhěngqí měiguān thanh 1

    Chữ viết của anh ấy ngay ngắn và đẹp mắt

Kết hợp thường gặp

  • 整洁美观zhěngjié měiguān thanh 3

    gọn gàng sạch đẹp

  • 外形美观wàixíng měiguān thanh 4

    hình dạng bên ngoài đẹp

  • 美观大方měiguān dàfāng thanh 3

    đẹp mắt và trang nhã

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.