Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
qún群
zhòng众

Nghĩa tiếng Việt

quần chúng

Âm Hán Việt

quần chúng

2 chữ19 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 羊 (con dê, con cừu)

13 nét

Bộ: 人 (người)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm danh từ tập thể chỉ số đông người dân, đứng làm chủ ngữ hoặc tân ngữ trong câu

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

quần chúng

Từng chữ

  • 群quầnchòm (sao), nhóm; tụ họp; bè bạn
  • 众chúngnhiều, đông

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 群qún thanh 2众zhòng thanh 4的de thanh 5意yì thanh 4见jiàn thanh 4很hěn thanh 3重zhòng thanh 4要yào thanh 4。

    Ý kiến của quần chúng rất quan trọng.

  • 很hěn thanh 3多duō thanh 1群qún thanh 2众zhòng thanh 4来lái thanh 2参cān thanh 1加jiā thanh 1活huó thanh 2动dòng thanh 4。

    Rất nhiều người dân đến tham gia hoạt động.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.