Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
fān翻
fān番

Nghĩa tiếng Việt

tăng gấp đôi, tăng đột biến (thường dùng cho chỉ số, doanh thu)

Âm Hán Việt

phiên phiên

2 chữ30 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 羽 (lông chim)

18 nét

Bộ: 田 (ruộng, đồng)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm vị ngữ, theo sau trực tiếp số lượng hoặc tỉ lệ tăng trưởng

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

phiên phiên

Từng chữ

  • 翻phiênlật lại; phiên dịch từ tiếng này sang tiếng khác
  • 番phiênlần, lượt; phen; ngoại (ngoại quốc)

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường dùng cho tăng trưởng kinh tế, sản lượng. Phân biệt 翻番 (tăng gấp - đột biến) vs 增加 (tăng - chung).

Câu ví dụ

  • 产量翻番chǎnliàng fānfān thanh 3

    Sản lượng tăng gấp

  • 收入翻番shōurù fānfān thanh 1

    Thu nhập tăng gấp

  • 翻番增长fānfān zēngzhǎng thanh 1

    Tăng trưởng gấp bội

  • 投资翻番tóuzī fānfān thanh 2

    Đầu tư tăng gấp

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.