Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
kǎo考
hé核

Nghĩa tiếng Việt

kiểm tra

Âm Hán Việt

khảo hạch

2 chữ16 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 曲2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 耂 (già, nhiều tuổi)

6 nét

Bộ: 木 (cây, gỗ)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Thường dùng trong môi trường công sở hoặc trường học để chỉ việc đánh giá nhân viên, học sinh

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

khảo hạch

Từng chữ

  • 考khảothi, kiểm tra; khảo sát, nghiên cứu
  • 核hạchhạt, hột, nhân

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 公gōng thanh 1司sī thanh 1每měi thanh 3年nián thanh 2都dōu thanh 1考kǎo thanh 3核hé thanh 2员yuán thanh 2工gōng thanh 1。

    Công ty đánh giá nhân viên hằng năm.

  • 他tā thanh 1通tōng thanh 1过guò thanh 4了le thanh 5考kǎo thanh 3核hé thanh 2。

    Anh ấy đã vượt qua kỳ sát hạch.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.