Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
kǎo考
shēng生

Nghĩa tiếng Việt

thí sinh

Âm Hán Việt

khảo sinh

2 chữ11 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 耂 (già, nhiều tuổi)

6 nét

Bộ: 生 (sinh đẻ)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm chủ ngữ trong các câu thông báo về quy chế hoặc kết quả thi cử

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

khảo sinh

Từng chữ

  • 考khảothi, kiểm tra; khảo sát, nghiên cứu
  • 生sinhsinh đẻ; sống

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 考kǎo thanh 3生shēng thanh 1进jìn thanh 4入rù thanh 4考kǎo thanh 3场chǎng thanh 3

    Thí sinh vào phòng thi

  • 每měi thanh 3位wèi thanh 4考kǎo thanh 3生shēng thanh 1都dōu thanh 1要yào thanh 4准zhǔn thanh 3备bèi thanh 4好hǎo thanh 3

    Mỗi thí sinh đều cần chuẩn bị

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.