Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词

liáo tiānr

Nghĩa tiếng Việt

trò chuyện

Âm Hán Việt

liêu thiên nhi

5 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 耳 (tai)

11 nét

Bộ: 大 (to, lớn)

4 nét

Bộ: 儿 (con, đứa trẻ)

2 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Là động từ ly hợp, khi muốn nói chuyện với ai phải dùng cấu trúc 跟/和 ai 聊天儿

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

liêu thiên nhi

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng để chỉ trò chuyện.

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5在zài thanh 4咖kā thanh 1啡fēi thanh 1馆guǎn thanh 3聊liáo thanh 2天tiān thanh 1聊liáo thanh 2了le thanh 5一yī thanh 1下xià thanh 4午wǔ thanh 3。

    Chúng tôi trò chuyện ở quán cà phê cả buổi chiều.

  • 她tā thanh 1喜xǐ thanh 3欢huan thanh 5跟gēn thanh 1奶nǎi thanh 3奶nai thanh 5聊liáo thanh 2天tiān thanh 1。

    Cô ấy thích trò chuyện với bà.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.