Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
zhí职
yuán员

Nghĩa tiếng Việt

nhân viên, người làm công ăn lương

Âm Hán Việt

chức viên

2 chữ18 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 耳 (tai)

11 nét

Bộ: 口 (miệng, mồm)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ chỉ người làm công tác sự nghiệp hành chính

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

chức viên

Từng chữ

  • 职chứcphần việc về mình
  • 员viênnhân viên, thành viên; người (làm nghề gì)

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường dùng cho nhân viên văn phòng, công sở, người làm công ăn lương.

Câu ví dụ

  • 公司职员Gōngsī zhíyuán thanh 1

    Nhân viên công ty

  • 银行职员Yínháng zhíyuán thanh 2

    Nhân viên ngân hàng

  • 办公室职员Bàngōngshì zhíyuán thanh 4

    Nhân viên văn phòng

Kết hợp thường gặp

  • 职员表zhíyuán biǎo thanh 2

    danh sách nhân viên

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.