Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
zhí职
néng能

Nghĩa tiếng Việt

chức năng

Âm Hán Việt

chức năng

2 chữ21 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 耳 (tai)

11 nét

Bộ: 肉 (thịt)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Làm danh từ chỉ vai trò, nhiệm vụ của cơ quan, tổ chức hoặc bộ phận

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

chức năng

Từng chữ

  • 职chứcphần việc về mình
  • 能năngkhả năng, có thể

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 每měi thanh 3个gè thanh 4部bù thanh 4门mén thanh 2都dōu thanh 1有yǒu thanh 3自zì thanh 4己jǐ thanh 3的de thanh 5职zhí thanh 2能néng thanh 2。

    Mỗi bộ phận đều có chức năng riêng.

  • 政zhèng thanh 4府fǔ thanh 3要yào thanh 4转zhuǎn thanh 3变biàn thanh 4职zhí thanh 2能néng thanh 2。

    Chính phủ cần chuyển đổi chức năng.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.