Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
lián联
sài赛

Nghĩa tiếng Việt

giải đấu liên hoàn, liên đoàn giải; cuộc thi đấu vòng tròn giữa các đội trong một mùa giải (thể thao)

Âm Hán Việt

liên tái

2 chữ26 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 耳 (tai)

12 nét

Bộ: 贝 (con sò, hến)

14 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường kết hợp với tên môn thể thao đứng trước để chỉ giải đấu cụ thể

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

liên tái

Từng chữ

  • 联liênliên minh, liên kết; câu đối
  • 赛táithi đấu, trận đấu; hơn, vượt

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

联赛 là giải đấu (league) kéo dài cả mùa, không phải một trận đơn lẻ. Phân biệt với 比赛 (một trận đấu cụ thể) và 杯赛 (cúp đấu).

Câu ví dụ

  • 这支球队夺得了本赛季联赛冠军Zhè zhī qiúduì duódé le běn sàijì liánsài guànjūn thanh 4

    Đội bóng này đã giành chức vô địch giải đấu mùa này

  • 联赛每周末都有比赛Liánsài měi zhōumò dōu yǒu bǐsài thanh 2

    Giải liên đoàn có trận đấu vào mỗi cuối tuần

  • 他在欧洲联赛踢了三年球Tā zài Ōuzhōu liánsài tī le sān nián qiú thanh 1

    Anh ấy thi đấu ở giải châu Âu ba năm

  • 联赛积分榜上他们名列第一Liánsài jīfēn bǎng shàng tāmen míngliè dì yī thanh 2

    Trên bảng xếp hạng giải, họ đứng vị trí thứ nhất

Kết hợp thường gặp

  • 联赛冠军liánsài guànjūn thanh 2

    vô địch giải đấu

  • 足球联赛zúqiú liánsài thanh 2

    giải bóng đá

  • 联赛积分liánsài jīfēn thanh 2

    điểm số giải đấu

  • 参加联赛cānjiā liánsài thanh 1

    tham gia giải đấu

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.