Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
jī肌
ròu肉

Nghĩa tiếng Việt

cơ bắp

Âm Hán Việt

cơ nhục

2 chữ12 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Làm danh từ chỉ cơ bắp, thường kết hợp với các động từ như rèn luyện, phát triển

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

cơ nhục

Từng chữ

  • 肌cơbắp thịt
  • 肉nhụcthịt; cùi quả

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他tā thanh 1的de thanh 5手shǒu thanh 3臂bì thanh 4上shàng thanh 4都dōu thanh 1是shì thanh 4肌jī thanh 1肉ròu thanh 4。

    Cánh tay anh ấy toàn là cơ bắp.

  • 运yùn thanh 4动dòng thanh 4以yǐ thanh 3后hòu thanh 4肌jī thanh 1肉ròu thanh 4有yǒu thanh 3点diǎn thanh 3疼téng thanh 2。

    Sau khi vận động, cơ bắp hơi đau.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.