Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词

zhǒuyèzhīhuàn

Nghĩa tiếng Việt

tai họa ngay sát bên mình, mối nguy hiểm cận kề

Âm Hán Việt

trửu dịch chi hoạn

4 chữ33 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 肉 (thịt)

7 nét

Bộ: 肉 (thịt)

12 nét

Bộ: 丿 (nét phẩy, nét xiên trái)

3 nét

Bộ: 心 (lòng)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thành ngữ dùng để chỉ những mối đe dọa hoặc tai họa xảy ra ngay trong nội bộ hoặc rất gần gũi

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

trửu dịch chi hoạn

Từng chữ

  • 肘trửukhuỷu tay
  • 腋dịchnách
  • 之chicủa (trợ từ); nó, điều đó (đại từ); đi tới
  • 患hoạnmắc (bệnh); hoạn nạn, tai hoạ; lo lắng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.