Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
zhī肢
tǐ体

Nghĩa tiếng Việt

chi

Âm Hán Việt

chi thể

2 chữ15 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 肉 (thịt)

8 nét

Bộ: 亻 (người)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường dùng để chỉ các bộ phận tay chân hoặc ngôn ngữ cơ thể

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

chi thể

Từng chữ

  • 肢chichân tay
  • 体thểcơ thể, thân; thể, dạng; thể thao (体育)

Tầng từ vựng

Từ vựng Hán 肢体 (zhī*tǐ). Hán-Việt: chi thể.

Câu ví dụ

  • 他tā thanh 1不bù thanh 4太tài thanh 4会huì thanh 4用yòng thanh 4肢zhī thanh 1体tǐ thanh 3语yǔ thanh 3言yán thanh 2表biǎo thanh 3达dá thanh 2自zì thanh 4己jǐ thanh 3。

    Anh ấy không giỏi dùng ngôn ngữ cơ thể để biểu đạt bản thân.

  • 运yùn thanh 4动dòng thanh 4前qián thanh 2要yào thanh 4先xiān thanh 1活huó thanh 2动dòng thanh 4一yī thanh 1下xià thanh 4肢zhī thanh 1体tǐ thanh 3。

    Trước khi tập thể thao phải khởi động tay chân.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.