Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Danh từ名词
Thường dùng để chỉ các bộ phận tay chân hoặc ngôn ngữ cơ thể
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Âm Hán Việt
chi thể
Từng chữ
- 肢chichân tay
- 体thểcơ thể, thân; thể, dạng; thể thao (体育)
Tầng từ vựng
Từ vựng Hán 肢体 (zhī*tǐ). Hán-Việt: chi thể.
Câu ví dụ
- 他不太会用肢体语言表达自己。
Anh ấy không giỏi dùng ngôn ngữ cơ thể để biểu đạt bản thân.
- 运动前要先活动一下肢体。
Trước khi tập thể thao phải khởi động tay chân.
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.