Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
féi肥
wò沃

Nghĩa tiếng Việt

màu mỡ, phì nhiêu

Âm Hán Việt

phì ốc

2 chữ15 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 肉 (thịt)

8 nét

Bộ: 氵 (nước)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Làm tính từ miêu tả đất đai, thường làm định ngữ trước danh từ hoặc làm vị ngữ trong câu

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

phì ốc

Từng chữ

  • 肥phìbéo
  • 沃ốcbón, tưới; tốt, màu mỡ

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Tính từ chỉ đất đai màu mỡ, tốt cho canh tác. Dùng cho nông nghiệp.

Câu ví dụ

  • 肥沃的土地Féiwò de tǔdì thanh 2

    Đất đai màu mỡ

  • 土地肥沃Tǔdì féiwò thanh 3

    Đất phì nhiêu

  • 这里很肥沃Zhèlǐ hěn féiwò thanh 4

    Ở đây đất rất màu mỡ

Kết hợp thường gặp

  • 肥féi thanh 2沃wò thanh 4的de thanh 5平píng thanh 2原yuán thanh 2

    đồng bằng phì nhiêu

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.