Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Danh từ名词
Từ này thường làm tân ngữ cho các động từ chỉ hoạt động nhìn như nhìn, ngắm, hoặc làm chủ ngữ trong câu miêu tả
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Âm Hán Việt
bối ảnh
Từng chữ
- 背bốilưng; mặt sau; học thuộc lòng (bèi); cõng, đeo trên lưng (bēi)
- 影ảnhbóng; hình ảnh; phim, điện ảnh
Tầng từ vựng
Câu ví dụ
- 他的背影渐渐远去。
Bóng lưng của anh ấy dần khuất xa.
- 看着母亲的背影,我眼眶湿润了。
Nhìn bóng lưng mẹ, mắt tôi ướt đẫm.
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.