Bỏ qua, tới nội dung chính
Chủ đề · Boya Cận trung cấp 2 (加速篇Ⅱ)

Lời khuyên buổi sớm mai (清晨的忠告)

37 từ vựng · 37 có audio

Tiến độ học0/37 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
报bàobáo, báo cáo, báo tin
步入bù rùbước vào, tiến vào
贷款dài kuǎnvay vốn, khoản vay; cho vay
成家chéng jiālập gia đình, kết hôn và xây dựng mái ấm; thường dùng cho nam giới trong văn hóa truyền thống, nhưng hiện nay dùng chung cho cả hai giới.
一一yī yītừng cái một, lần lượt từng người/từng thứ một, không bỏ sót.
一向yī xiàngluôn luôn, từ trước đến nay
过问guò wèncan thiệp, hỏi thăm, tra cứu
无偿wú chángmiễn phí
农产品nóng chǎn pǐnsản phẩm nông nghiệp; nông sản
手头shǒu tóutrong tay, hiện có (tiền, vật phẩm đang sở hữu)
媳妇xí fùcon dâu; trong khẩu ngữ miền Bắc Trung Quốc còn dùng để chỉ vợ (cách gọi thân mật).
风光fēng guāngcảnh, cảnh quan
特意tè yìcố ý
权quánquyền lực
祖宗zǔ zongtổ tiên, ông bà nhiều đời trước; dùng cả nghĩa trang trọng lẫn khẩu ngữ (đôi khi mang tính phàn nàn hoặc đùa cợt).
一辈子yī bèi zicả đời
再三zài sānhết lần này đến lần khác
严厉yán lìnghiêm khắc, nghiêm ngặt, nghiêm nghị
孝敬xiào jìnghiếu thảo
自助餐厅zìzhù cāntīngNhà hàng buffet, nhà hàng tự chọn
母爱mǔ àiTình mẫu tử
乳名rǔ míngTên gọi ở nhà, tên cúng cơm
骨碌gū luLăn (tròn), quay tròn
湿漉漉shī lù lùƯớt sũng, ướt đẫm, ẩm ướt
结肠jié chángKết tràng (một phần của ruột già)
高堂gāo tángCha mẹ già (cách gọi tôn kính); nhà cao cửa rộng
老子lǎo ziLão Tử (nhà triết học); tao (tiếng tự xưng thô tục); bố, cha (cách xưng hô thô tục)
张狂zhāng kuángNgông cuồng, kiêu ngạo, hống hách
宿xiǔĐêm; ở lại qua đêm
背影bèi yǐngBóng lưng
震颤zhèn chànRung động; run rẩy
老太婆lǎo tài póBà già; mụ già
趿拉tā laLê (dép, giày); kéo lê
孱弱chán ruòYếu ớt; ốm yếu; mỏng manh
嘟囔dū nangLẩm bẩm, làu bàu
迷糊mí huMơ màng, lơ mơ, hồ đồ, lẫn lộn
忘本wàng běnQuên nguồn gốc; quên bản chất