Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungPhó từ副词
hú胡
luàn乱

Nghĩa tiếng Việt

bừa bãi, tùy tiện, không có trật tự hay suy nghĩ: thường chỉ hành động thiếu cẩn thận hoặc vô tổ chức.

Âm Hán Việt

hồ loạn

2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 肉 (thịt)

9 nét

Bộ: 乙 (Ất (ngôi thứ hai thuộc hàng Can))

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Phó từ副词

Luôn đứng trước động từ để làm trạng ngữ biểu thị hành động được thực hiện một cách qua loa, không suy nghĩ

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng: 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Âm Hán Việt

hồ loạn

Từng chữ

  • 胡hồyếm cổ (thịt dưới cổ); nào, sao, thế nào; xứ Hồ, người Hồ
  • 乱loạnlẫn lộn; rối; phá hoại

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

胡乱 thường đứng trước động từ như trạng từ; mang hàm ý phê phán, chỉ hành động thiếu suy xét hoặc vô trách nhiệm.

Câu ví dụ

  • 不要胡乱猜测,要先了解情况。Bùyào húluàn cāicè, yào xiān liǎojiě qíngkuàng. thanh 4

    Đừng đoán bừa, hãy tìm hiểu tình hình trước.

  • 他胡乱地把东西扔在地上。Tā húluàn de bǎ dōngxi rēng zài dì shang. thanh 1

    Anh ấy ném đồ vật bừa bãi xuống đất.

  • 胡乱说话会伤害别人的感情。Húluàn shuōhuà huì shānghài biérén de gǎnqíng. thanh 2

    Nói năng bừa bãi sẽ làm tổn thương cảm xúc người khác.

  • 请不要胡乱动我的东西。Qǐng bùyào húluàn dòng wǒ de dōngxi. thanh 3

    Xin đừng tự tiện đụng vào đồ của tôi.

Kết hợp thường gặp

  • 胡乱说húluàn shuō thanh 2

    nói bừa, nói vô tội vạ

  • 胡乱猜测húluàn cāicè thanh 2

    đoán mò bừa bãi

  • 胡乱行事húluàn xíngshì thanh 2

    hành động tùy tiện, làm bừa

  • 胡乱花钱húluàn huāqián thanh 2

    tiêu tiền bừa bãi

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.