Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
hú胡
tòng同

Nghĩa tiếng Việt

ngõ, ngách phố cổ

Âm Hán Việt

hồ đồng

2 chữ15 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 肉 (thịt)

9 nét

Bộ: 口 (miệng, mồm)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường đi kèm với lượng từ 条 và là nét đặc trưng văn hóa đô thị ở miền Bắc Trung Quốc

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

hồ đồng

Từng chữ

  • 胡hồyếm cổ (thịt dưới cổ); nào, sao, thế nào; xứ Hồ, người Hồ
  • 同đồnggiống nhau, cùng; cùng với

Tầng từ vựng

Đặc trưng kiến trúc phố cổ Bắc Kinh - con ngõ hẹp giữa các nhà.

Câu ví dụ

  • 老北京的胡同Lǎo Běijīng de hútong thanh 3

    Con ngõ cổ Bắc Kinh

  • 我wǒ thanh 3家jiā thanh 1住zhù thanh 4在zài thanh 4一yī thanh 1条tiáo thanh 2老lǎo thanh 3胡hú thanh 2同tòng thanh 4里lǐ thanh 3。

    Nhà tôi ở trong một con ngõ cũ.

Kết hợp thường gặp

  • 胡hú thanh 2同tòng thanh 4口kǒu thanh 3

    đầu ngõ

  • 小xiǎo thanh 3胡hú thanh 2同tòng thanh 4

    ngõ nhỏ

  • 胡hú thanh 2同tòng thanh 4文wén thanh 2化huà thanh 4

    văn hóa ngõ phố

  • 逛guàng thanh 4胡hú thanh 2同tòng thanh 4

    dạo ngõ phố cổ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.