Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Danh từ名词
Thường đi kèm với lượng từ 条 và là nét đặc trưng văn hóa đô thị ở miền Bắc Trung Quốc
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Âm Hán Việt
hồ đồng
Từng chữ
- 胡hồyếm cổ (thịt dưới cổ); nào, sao, thế nào; xứ Hồ, người Hồ
- 同đồnggiống nhau, cùng; cùng với
Tầng từ vựng
Đặc trưng kiến trúc phố cổ Bắc Kinh - con ngõ hẹp giữa các nhà.
Câu ví dụ
- 老北京的胡同
Con ngõ cổ Bắc Kinh
- 我家住在一条老胡同里。
Nhà tôi ở trong một con ngõ cũ.
Kết hợp thường gặp
- 胡同口
đầu ngõ
- 小胡同
ngõ nhỏ
- 胡同文化
văn hóa ngõ phố
- 逛胡同
dạo ngõ phố cổ
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.