Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Danh từ名词
Thường làm tân ngữ cho các động từ như 摸 hoặc 量 để chỉ việc kiểm tra mạch đập
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Âm Hán Việt
mạch bác
Từng chữ
- 脉mạchmạch máu; mạch, thớ, gân; liền nhau; nhìn đăm đắm
- 搏bácđánh, tát; bắt lấy
Tầng từ vựng
Từ vựng Hán 脉搏 (mài*bó). Hán-Việt: mạch bác.
Câu ví dụ
- 医生正在给病人量脉搏。
Bác sĩ đang đo mạch cho bệnh nhân.
- 跑完步以后,他的脉搏很快。
Chạy xong, mạch của anh ấy đập rất nhanh.
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.