Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
mài脉
bó搏

Nghĩa tiếng Việt

mạch đập

Âm Hán Việt

mạch bác

2 chữ22 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 肉 (thịt)

9 nét

Bộ: 扌 (cái tay)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm tân ngữ cho các động từ như 摸 hoặc 量 để chỉ việc kiểm tra mạch đập

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

mạch bác

Từng chữ

  • 脉mạchmạch máu; mạch, thớ, gân; liền nhau; nhìn đăm đắm
  • 搏bácđánh, tát; bắt lấy

Tầng từ vựng

Từ vựng Hán 脉搏 (mài*bó). Hán-Việt: mạch bác.

Câu ví dụ

  • 医yī thanh 1生shēng thanh 1正zhèng thanh 4在zài thanh 4给gěi thanh 3病bìng thanh 4人rén thanh 2量liáng thanh 2脉mài thanh 4搏bó thanh 2。

    Bác sĩ đang đo mạch cho bệnh nhân.

  • 跑pǎo thanh 3完wán thanh 2步bù thanh 4以yǐ thanh 3后hòu thanh 4,他tā thanh 1的de thanh 5脉mài thanh 4搏bó thanh 2很hěn thanh 3快kuài thanh 4。

    Chạy xong, mạch của anh ấy đập rất nhanh.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.