Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
nǎo脑
hǎi海

Nghĩa tiếng Việt

tâm trí, trí nhớ, trong đầu (văn nói: 'trong đầu', 'trong tâm trí')

Âm Hán Việt

não hải

2 chữ20 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 肉 (thịt)

10 nét

Bộ: 氵 (nước)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường kết hợp với các động từ như 浮现, 闪过 để diễn tả suy nghĩ xuất hiện trong đầu

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

não hải

Từng chữ

  • 脑nãonão, óc
  • 海hảibiển

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ văn nói phổ biến, chỉ không gian trí nhớ, tâm trí. Hán-Việt 'não hải' ít dùng trong tiếng Việt hiện đại, nhưng có thể gặp trong văn phong trang trọng.

Câu ví dụ

  • 这件事一直在我脑海里。Zhè jiàn shì yīzhí zài wǒ nǎohǎi lǐ. thanh 4

    Chuyện này vẫn luôn trong tâm trí tôi.

  • 童tóng thanh 2年nián thanh 2记jì thanh 4忆yì thanh 4深shēn thanh 1深shēn thanh 1地de thanh 5印yìn thanh 4在zài thanh 4我wǒ thanh 3的de thanh 5脑nǎo thanh 3海hǎi thanh 3。

    Ký ức tuổi thơ in đậm trong tâm trí tôi.

  • 脑海中突然浮现出一个想法。Nǎohǎi zhōng túrán fúxiàn chū yīgè xiǎngfǎ. thanh 3

    Đột nhiên một ý nghĩ hiện ra trong tâm trí.

  • 不要让负面情绪充满你的脑海。Búyào ràng fùmiàn qíngxù chōngmǎn nǐ de nǎohǎi. thanh 2

    Đừng để tiêu cực chiếm đầy tâm trí bạn.

Kết hợp thường gặp

  • 脑海中nǎohǎi zhōng thanh 3

    trong tâm trí

  • 浮现脑海fúxiàn nǎohǎi thanh 2

    hiện ra trong tâm trí

  • 印在脑海yìn zài nǎohǎi thanh 4

    in sâu trong tâm trí

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.