Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
jiǎo脚
bù步

Nghĩa tiếng Việt

bước chân

Âm Hán Việt

cước bộ

2 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 肉 (thịt)

11 nét

Bộ: 止 (dừng lại, thôi)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường đi kèm với các động từ như 放慢, 加快 để chỉ tốc độ di chuyển

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

cước bộ

Từng chữ

  • 脚cướcchân
  • 步bộđi chân; bước

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3听tīng thanh 1到dào thanh 4了le thanh 5门mén thanh 2外wài thanh 4的de thanh 5脚jiǎo thanh 3步bù thanh 4声shēng thanh 1。

    Tôi nghe thấy tiếng bước chân ngoài cửa.

  • 他tā thanh 1加jiā thanh 1快kuài thanh 4了le thanh 5脚jiǎo thanh 3步bù thanh 4。

    Anh ấy rảo bước nhanh hơn.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.