Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
liǎn脸
dàn蛋

Nghĩa tiếng Việt

má, gò má, khuôn mặt (thường chỉ mặt trẻ con, đáng yêu)

Âm Hán Việt

kiểm đản

2 chữ22 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 肉 (thịt)

11 nét

Bộ: 虫 (loài sâu bọ)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường dùng để miêu tả khuôn mặt đáng yêu của trẻ em hoặc cô gái trẻ, đi kèm lượng từ cái

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

kiểm đản

Từng chữ

  • 脸kiểmmặt, khuôn mặt
  • 蛋đảntrứng; vật hình trứng

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 小女孩的脸蛋红扑扑的。Xiǎo nǚhái de liǎndàn hóngpūpū de. thanh 3

    Gò má của bé gái đỏ ửng.

  • 他捏了捏孩子的脸蛋。Tā niēle niē háizi de liǎndàn. thanh 1

    Anh ấy nhéo nhẹ má đứa bé.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.