Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
là腊
yuè月

Nghĩa tiếng Việt

tháng 12 âm lịch, tháng cuối năm âm lịch, thời điểm cúng tế tổ tiên và chuẩn bị Tết.

Âm Hán Việt

lạp nguyệt

2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 肉 (thịt)

12 nét

Bộ: 月 (Mặt Trăng)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Làm danh từ chỉ thời gian, thường đứng làm trạng ngữ chỉ thời gian hoặc chủ ngữ trong câu

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

lạp nguyệt

Từng chữ

  • 腊lạpngày lễ tất niên
  • 月nguyệtMặt Trăng; tháng

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ gắn với văn hóa âm lịch Trung Quốc; tháng 腊月 là tháng bận rộn nhất trong năm vì chuẩn bị Tết Nguyên Đán.

Câu ví dụ

  • 腊月里家家户户开始准备年货Là yuè lǐ jiājiā hùhù kāishǐ zhǔnbèi nián huò thanh 4

    Trong tháng Chạp mọi nhà bắt đầu chuẩn bị đồ Tết

  • 腊月二十三是小年Là yuè èrshísān shì xiǎonián thanh 4

    Ngày 23 tháng Chạp là Tết ông Táo

  • 天气在腊月最冷Tiānqì zài là yuè zuì lěng thanh 1

    Thời tiết lạnh nhất vào tháng Chạp

  • 腊月腌制的腊肉特别香Là yuè yānzhì de là ròu tèbié xiāng thanh 4

    Thịt muối ướp trong tháng Chạp rất thơm ngon

Kết hợp thường gặp

  • 腊là thanh 4月yuè thanh 4里lǐ thanh 3

    trong tháng Chạp

  • 腊là thanh 4月yuè thanh 4初chū thanh 1

    đầu tháng Chạp

  • 腊là thanh 4月yuè thanh 4腌yān thanh 1肉ròu thanh 4

    ướp thịt tháng Chạp

  • 腊là thanh 4月yuè thanh 4寒hán thanh 2冬dōng thanh 1

    mùa đông lạnh tháng Chạp

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.