Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Có thể làm động từ hoặc tính từ để chỉ sự suy đồi về lối sống, đạo đức của cá nhân hay tổ chức
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Tính từ 形容词
Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.
Âm Hán Việt
hủ hóa
Từng chữ
- 腐hủrữa, nát, thối, mục; đậu phụ
- 化hóabiến hoá, thay đổi; hoá (hậu tố: hiện đại hoá); hoá học
Tầng từ vựng
Mục ruỗng về mặt đạo đức.
Câu ví dụ
- 腐败和腐化让社会倒退。
Tham nhũng và thối nát làm xã hội thụt lùi.
Kết hợp thường gặp
- 腐化堕落
sa đọa hủ bại
- 道德腐化
suy đồi đạo đức
- 防止腐化
ngăn chặn sự hủ bại
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.