Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
zì自
chuī吹
zì自
léi擂

Nghĩa tiếng Việt

tự khoe khoang, tự đánh bóng tên tuổi

Âm Hán Việt

tự xuy tự lôi

4 chữ35 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降1 平4 降2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 自 (tự mình, riêng tư)

6 nét

Bộ: 口 (miệng, mồm)

7 nét

Bộ: 自 (tự mình, riêng tư)

6 nét

Bộ: 手 (cái tay)

16 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Là thành ngữ đóng vai trò vị ngữ trong câu, mang sắc thái biểu cảm tiêu cực

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

tự xuy tự lôi

Từng chữ

  • 自tựtự mình, riêng tư; tự nhiên, tất nhiên; từ, do (liên từ)
  • 吹xuythổi
  • 自tựtự mình, riêng tư; tự nhiên, tất nhiên; từ, do (liên từ)
  • 擂lôiđập, đánh; nghiền

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他总是喜欢自吹自擂自己的成就。Tā zǒng shì xǐhuān zìchuī zìléi zìjǐ de chéngjiù. thanh 1

    Anh ấy luôn thích tự khoe khoang thành tựu của mình.

  • 真正的实力不需要自吹自擂。Zhēnzhèng de shílì bù xūyào zìchuī zìléi. thanh 1

    Sức mạnh thực sự không cần phải tự khoe khoang.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.