Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
zì自
cháo嘲

Nghĩa tiếng Việt

tự giễu, tự trào phúng, tự chế nhạo

Âm Hán Việt

tự trào

2 chữ21 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 自 (tự mình, riêng tư)

6 nét

Bộ: 口 (miệng, mồm)

15 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Thường làm động từ vị ngữ hoặc danh từ làm tân ngữ sau các động từ như 进行

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

tự trào

Từng chữ

  • 自tựtự mình, riêng tư; tự nhiên, tất nhiên; từ, do (liên từ)
  • 嘲tràochế nhạo, cười nhạo

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他喜欢用自嘲的方式来化解尴尬。Tā xǐhuān yòng zìcháo de fāngshì lái huàjiě gānggà. thanh 1

    Anh ấy thích dùng cách tự trào phúng để hóa giải sự ngượng ngùng.

  • 在困难面前,他学会了自嘲。Zài kùnnán miànqián, tā xuéhuìle zìcháo. thanh 4

    Trước khó khăn, anh ấy đã học được cách tự giễu mình.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.