Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungPhó từ副词
zì自
shǐ始
zhì至
zhōng终

Nghĩa tiếng Việt

từ đầu đến cuối, luôn luôn

Âm Hán Việt

tự thủy chí chung

4 chữ28 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降3 曲4 降1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 自 (tự mình, riêng tư)

6 nét

Bộ: 女 (đàn bà, con gái)

8 nét

Bộ: 至 (đến, tới)

6 nét

Bộ: 纟 (sợi tơ nhỏ, bó tơ)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Phó từ副词

Thường làm trạng ngữ đứng trước động từ để biểu thị một hành động kéo dài suốt quá trình

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng: 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Âm Hán Việt

tự thủy chí chung

Từng chữ

  • 自tựtự mình, riêng tư; tự nhiên, tất nhiên; từ, do (liên từ)
  • 始thủybắt đầu; lúc đầu
  • 至chíđến, tới; rất, cực kỳ
  • 终chungcuối, kết thúc; cuối cùng; suốt

Tầng từ vựng

Thành ngữ

自始至终 là thành ngữ chỉ 'từ đầu đến cuối, xuyên suốt'. Hán-Việt: 'tự thuỷ chí chung'.

Câu ví dụ

  • 他自始至终都很认真Tā zǐshǐzhìzhōng dōu hěn rènzhēn thanh 1

    Anh ấy luôn luôn rất nghiêm túc từ đầu đến cuối

  • 自始至终坚持Zǐshǐzhìzhōng jiānchí thanh 3

    Kiên trì từ đầu đến cuối

  • 我自始至终相信他Wǒ zǐshǐzhìzhōng xiāngxìn tā thanh 3

    Tôi luôn luôn tin anh ấy từ đầu đến cuối

  • 自始至终参与Zǐshǐzhìzhōng cānyù thanh 3

    Tham gia từ đầu đến cuối

Kết hợp thường gặp

  • 自始至终相信zǐshǐzhìzhōng xiāngxìn thanh 3

    luôn tin tưởng từ đầu đến cuối

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.