Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Động từ动词
zì自
xiāng相
máo矛
dùn盾

Nghĩa tiếng Việt

tự mâu thuẫn, nói trái với chính mình

Âm Hán Việt

tự tương mâu thuẫn

4 chữ29 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降1 平2 升4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 自 (tự mình, riêng tư)

6 nét

Bộ: 目 (mắt)

9 nét

Bộ: 矛 (xà mâu (binh khí))

5 nét

Bộ: 目 (mắt)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Động từ动词

Thường dùng làm vị ngữ hoặc định ngữ để chỉ lời nói, hành động bất nhất

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

tự tương mâu thuẫn

Từng chữ

  • 自tựtự mình, riêng tư; tự nhiên, tất nhiên; từ, do (liên từ)
  • 相tươnglẫn nhau (xiāng); tướng mạo; ảnh (xiàng)
  • 矛mâuxà mâu (binh khí)
  • 盾thuẫncái khiên, cái mộc; thanh gỗ ngang ở lan can

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Thành ngữ miêu tả lời nói hoặc hành động mâu thuẫn với chính mình. Mang sắc thái tiêu cực. Hán-Việt: 'tự tương mâu thuẫn'.

Câu ví dụ

  • 这样做自相矛盾Zhèyàng zuò zìxiāng máodùn thanh 4

    Làm như thế là tự mâu thuẫn

  • 他的观点自相矛盾Tā de guǎndiǎn zìxiāng máodùn thanh 1

    Quan điểm của anh ấy tự mâu thuẫn

  • 不能自相矛盾Bùnéng zìxiāng máodùn thanh 4

    Không thể tự mâu thuẫn

  • 避免自相矛盾Bìmiǎn zìxiāng máodùn thanh 4

    Tránh tự mâu thuẫn

  • 这话说得自相矛盾Zhè huà shuō de zìxiāng máodùn thanh 4

    Lời này nói tự mâu thuẫn

Kết hợp thường gặp

  • 自相矛盾的话zìxiāng máodùn de huà thanh 4

    lời tự mâu thuẫn

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.