Bỏ qua, tới nội dung chính
Chủ đề · Hán ngữ 5 (第三册上)

Bài 7: Chuyện thành ngữ (成语故事)

43 từ vựng · 37 có audio

Tiến độ học0/43 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
差chàkém, thiếu, chưa đủ; chênh lệch
刻kèmột khắc (15 phút), khắc
国王guó wángquốc vương; vua (người đứng đầu vương quốc)
丢diūđánh rơi, để mất, để lạc
副fùphó
透tòuxuyên qua, thấu suốt, hoàn toàn
吹chuīthổi
死sǐchết
成语chéng yǔthành ngữ
滥竽充数lànyúchōngshùLạm竽 sung số; người không có tài năng nhưng trà trộn vào hàng ngũ người giỏi
乐器yuè qìnhạc cụ
合奏hézòuhợp tấu, hòa tấu nhạc cụ
一齐yī qíđồng loạt, đồng thời, một lúc (tất cả cùng hành động vào một thời điểm)
入迷rùmísay mê, mê mẩn
吹牛chuī niúkhoe khoang
专zhuānchuyên môn; tập trung vào một việc
根本gēn běnhoàn toàn, căn bản
乐队yuè duìban nhạc
混hùntrộn
儿子ér zicon trai
独奏dú zòuđộc tấu
吓xiàdọa
溜liūtrượt đi
自相矛盾zì xiāng máo dùntự mâu thuẫn, nói trái với chính mình
矛盾máo dùnmâu thuẫn
从前cóng qiánngày xưa, trước đây
吸引xī yǐnthu hút
顾客gù kèkhách hàng
叫卖jiàomàirao bán
瞧qiáonhìn
举jǔgiơ, nâng lên; nêu ra (举例: nêu ví dụ)
坚固jiān gùvững chắc, bền vững, kiên cố
锋利fēng lìsắc bén, nhọn (dao, kiếm); cũng dùng nghĩa bóng: lập luận sắc sảo, lời nói cay độc.
刺cìđâm
喊hǎnhét, gọi to
无比wú bǐkhông gì sánh được
不管bù guǎnbất kể, dù cho, không quản
其中qí zhōngtrong số đó
既然jì ránmột khi, đã rồi, vì đã
刻舟求剑kè zhōu qiú jiànhành động vô ích do hoàn cảnh đã thay đổi (thành ngữ)
剑jiànkiếm
记号jì haodấu hiệu, ký hiệu, vết đánh
岸ànbờ (bờ sông, bờ biển)