Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
zì自
gēng耕
zì自
zhī织

Nghĩa tiếng Việt

tự cày tự dệt (tự cung tự cấp)

Âm Hán Việt

tự canh tự chức

4 chữ30 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降1 平4 降1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 自 (tự mình, riêng tư)

6 nét

Bộ: 耒 (cái cày)

10 nét

Bộ: 自 (tự mình, riêng tư)

6 nét

Bộ: 纟 (sợi tơ nhỏ, bó tơ)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường dùng làm vị ngữ để miêu tả phương thức sản xuất tự cung tự cấp thời xưa

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

tự canh tự chức

Từng chữ

  • 自tựtự mình, riêng tư; tự nhiên, tất nhiên; từ, do (liên từ)
  • 耕canhcày ruộng
  • 自tựtự mình, riêng tư; tự nhiên, tất nhiên; từ, do (liên từ)
  • 织chứcdệt vải

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 过去很多农民都过着自耕自织的生活。Guòqù hěnduō nóngmín dōu guòzhe zì gēng zì zhī de shēnghuó. thanh 4

    Trước đây nhiều nông dân đều sống cuộc sống tự cày tự dệt.

  • 这种自耕自织的经济模式已经很少见了。Zhè zhǒng zì gēng zì zhī de jīngjì móshì yǐjīng hěn shǎo jiàn le. thanh 4

    Mô hình kinh tế tự cung tự cấp này đã rất hiếm gặp.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.