Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
zì自
yán言
zì自
yǔ语

Nghĩa tiếng Việt

nói một mình, tự nói với bản thân

Âm Hán Việt

tự ngôn tự ngữ

4 chữ28 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降2 升4 降3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 自 (tự mình, riêng tư)

6 nét

Bộ: 言 (nói)

7 nét

Bộ: 自 (tự mình, riêng tư)

6 nét

Bộ: 讠 (nói)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm trạng ngữ đứng trước động từ nói năng hoặc làm vị ngữ chính trong câu

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

tự ngôn tự ngữ

Từng chữ

  • 自tựtự mình, riêng tư; tự nhiên, tất nhiên; từ, do (liên từ)
  • 言ngônnói; lời nói
  • 自tựtự mình, riêng tư; tự nhiên, tất nhiên; từ, do (liên từ)
  • 语ngữngôn ngữ; lời lẽ

Tầng từ vựng

Thành ngữ

tự nói + tự ngữ: tự nói chuyện với bản thân mình

Câu ví dụ

  • 他坐在那里自言自语tā zuò zài nàli zì yán zì yǔ thanh 1

    Anh ấy ngồi đó tự nói một mình

  • 不要自言自语bùyào zì yán zì yǔ thanh 4

    đừng tự nói chuyện một mình

  • 像自言自语一样xiàng zì yán zì yǔ yīyàng thanh 4

    như đang tự trò chuyện

  • 自zì thanh 4言yán thanh 2自zì thanh 4语yǔ thanh 3地de thanh 5说shuō thanh 1

    nói nhỏ như tự nói chuyện

Kết hợp thường gặp

  • 像xiàng thanh 4自zì thanh 4言yán thanh 2自zì thanh 4语yǔ thanh 3

    như đang nói một mình

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.