Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Động từ动词Danh từ名词
zì自
xìn信

Nghĩa tiếng Việt

tự tin

Âm Hán Việt

tự tín

2 chữ15 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Động từ动词Danh từ名词

Thường làm vị ngữ, có thể đứng sau các phó từ chỉ mức độ như 很 hoặc 非常

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

tự tín

Từng chữ

  • 自tựtự mình, riêng tư; tự nhiên, tất nhiên; từ, do (liên từ)
  • 信tíntin tưởng, tin theo; lòng tin, đức tin

Tầng từ vựng

Niềm tin vào bản thân, khả năng của mình.

Câu ví dụ

  • 她很自信tā hěn zìxìn thanh 1

    Cô ấy rất tự tin

  • 她tā thanh 1是shì thanh 4一yī thanh 1个gè thanh 4很hěn thanh 3自zì thanh 4信xìn thanh 4的de thanh 5人rén thanh 2。

    Cô ấy là một người rất tự tin.

Kết hợp thường gặp

  • 保bǎo thanh 3持chí thanh 2自zì thanh 4信xìn thanh 4

    giữ sự tự tin

  • 缺quē thanh 1乏fá thanh 2自zì thanh 4信xìn thanh 4

    thiếu tự tin

  • 自zì thanh 4信xìn thanh 4心xīn thanh 1

    lòng tự tin

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.