Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
jiàn舰
tǐng艇

Nghĩa tiếng Việt

tàu chiến các loại (tổng danh chỉ cả tàu lớn lẫn tàu nhỏ trong hải quân).

Âm Hán Việt

hạm đĩnh

2 chữ22 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 舟 (cái thuyền)

10 nét

Bộ: 舟 (cái thuyền)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Là danh từ tập hợp chỉ các loại tàu quân sự, thường đi với lượng từ 艘

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

hạm đĩnh

Từng chữ

  • 舰hạmtàu chiến
  • 艇đĩnhcái thoi (thứ thuyền nhỏ và dài)

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

舰艇 là danh từ tập hợp trong ngữ cảnh quân sự: 舰 chỉ tàu cỡ lớn, 艇 chỉ tàu nhỏ; dùng 舰艇 khi muốn nói tổng quát về tàu hải quân.

Câu ví dụ

  • 海军舰艇正在进行演习。Hǎijūn jiàntǐng zhèngzài jìnxíng yǎnxí. thanh 3

    Tàu chiến hải quân đang tiến hành diễn tập.

  • 这支舰艇编队护卫商船通过海峡。Zhè zhī jiàntǐng biānduì hùwèi shāngchuán tōngguò hǎixiá. thanh 4

    Đội tàu chiến này hộ tống thương thuyền qua eo biển.

  • 新型舰艇装备了先进的雷达系统。Xīnxíng jiàntǐng zhuāngbèile xiānjìn de léidá xìtǒng. thanh 1

    Tàu chiến thế hệ mới được trang bị hệ thống radar tiên tiến.

  • 舰艇部队是海军的核心力量。Jiàntǐng bùduì shì hǎijūn de héxīn lìliàng. thanh 4

    Lực lượng tàu chiến là nòng cốt của hải quân.

Kết hợp thường gặp

  • 海军舰艇hǎijūn jiàntǐng thanh 3

    tàu chiến hải quân

  • 舰艇编队jiàntǐng biānduì thanh 4

    đội hình tàu chiến

  • 舰艇部队jiàntǐng bùduì thanh 4

    lực lượng tàu chiến

  • 战斗舰艇zhàndòu jiàntǐng thanh 4

    tàu chiến đấu

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.