Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
yì艺
rén人

Nghĩa tiếng Việt

nghệ sĩ

Âm Hán Việt

nghệ nhân

2 chữ6 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 艹 (bộ thảo)

4 nét

Bộ: 人 (người)

2 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Trong tiếng Trung hiện đại, từ này thường chỉ các nghệ sĩ giải trí, diễn viên, ca sĩ

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

nghệ nhân

Từng chữ

  • 艺nghệtài năng
  • 人nhânngười

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 很hěn thanh 3多duō thanh 1艺yì thanh 4人rén thanh 2都dōu thanh 1参cān thanh 1加jiā thanh 1了le thanh 5这zhè thanh 4场chǎng thanh 3演yǎn thanh 3出chū thanh 1。

    Nhiều nghệ sĩ đã tham gia buổi biểu diễn này.

  • 街jiē thanh 1头tóu thanh 2艺yì thanh 4人rén thanh 2在zài thanh 4广guǎng thanh 3场chǎng thanh 3上shàng thanh 4表biǎo thanh 3演yǎn thanh 3。

    Nghệ sĩ đường phố biểu diễn trên quảng trường.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.