Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
bā芭
lěi蕾

Nghĩa tiếng Việt

nghệ thuật múa ballet của phương Tây, mượn âm từ tiếng Pháp 「ballet」.

Âm Hán Việt

ba lôi

2 chữ23 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 艹 (bộ thảo)

7 nét

Bộ: 艹 (bộ thảo)

16 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường kết hợp với các động từ như múa, học hoặc làm định ngữ cho các danh từ liên quan đến nghệ thuật

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

ba lôi

Từng chữ

  • 芭ba(xem: ba tiêu 芭蕉)
  • 蕾lôinụ hoa (花蕾, 蓓蕾); ba lê (芭蕾)

Tầng từ vựng

Từ mượn (phiên âm)

Thường xuất hiện cùng 舞 thành 芭蕾舞; tiếng Việt phiên âm là 「ba lê」.

Câu ví dụ

  • 她从小就学芭蕾舞。Tā cóng xiǎo jiù xué bālěi wǔ. thanh 1

    Cô ấy học múa ba lê từ nhỏ.

  • 这场芭蕾演出非常精彩。Zhè chǎng bālěi yǎnchū fēicháng jīngcǎi. thanh 4

    Buổi biểu diễn ba lê này rất tuyệt vời.

  • 她在芭蕾学校接受了专业训练。Tā zài bālěi xuéxiào jiēshòule zhuānyè xùnliàn. thanh 1

    Cô ấy đã được đào tạo chuyên nghiệp tại trường ba lê.

  • 芭蕾舞演员需要多年练习。Bālěi wǔ yǎnyuán xūyào duō nián liànxí. thanh 1

    Vũ công ba lê cần nhiều năm luyện tập.

Kết hợp thường gặp

  • 芭蕾舞bālěi wǔ thanh 1

    múa ba lê

  • 芭蕾舞演员bālěi wǔ yǎnyuán thanh 1

    vũ công ba lê

  • 古典芭蕾gǔdiǎn bālěi thanh 3

    ba lê cổ điển

  • 芭蕾学校bālěi xuéxiào thanh 1

    trường ba lê

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.