Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
huā花
fèi费

Nghĩa tiếng Việt

chi tiêu, tiêu tốn; khoản chi

Âm Hán Việt

hoa phí

2 chữ16 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 艹 (bộ thảo)

7 nét

Bộ: 贝 (con sò, hến)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Khi làm động từ thường mang tân ngữ là thời gian hoặc tiền bạc; khi làm danh từ thường đi sau các từ chỉ số lượng

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

hoa phí

Từng chữ

  • 花hoahoa; tiêu (tiền, thời gian); hoa văn
  • 费phíchi phí, lệ phí, tiêu phí; phí phạm

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

花费 vừa là động từ 'tiêu, bỏ ra' vừa là danh từ 'chi phí'; dùng cho tiền bạc lẫn thời gian, công sức. Phân biệt với 费用 (tổng chi phí, chỉ là danh từ) và 花钱 (tiêu tiền, khẩu ngữ, chỉ nói về tiền).

Câu ví dụ

  • 这次旅行花费了不少钱Zhè cì lǚxíng huāfèile bù shǎo qián thanh 4

    Chuyến đi lần này tốn khá nhiều tiền

  • 他花费了三年时间完成这本书Tā huāfèile sān nián shíjiān wánchéng zhè běn shū thanh 1

    Anh ấy bỏ ra ba năm để hoàn thành cuốn sách này

  • 学中文花费的时间比我想象的多Xué Zhōngwén huāfèi de shíjiān bǐ wǒ xiǎngxiàng de duō thanh 2

    Thời gian học tiếng Trung tốn nhiều hơn tôi tưởng

  • 修房子花费了很大一笔钱Xiū fángzi huāfèile hěn dà yī bǐ qián thanh 1

    Sửa nhà đã tốn một khoản tiền lớn

Kết hợp thường gặp

  • 花费时间huāfèi shíjiān thanh 1

    tốn thời gian

  • 花费精力huāfèi jīnglì thanh 1

    tốn công sức

  • 花费金钱huāfèi jīnqián thanh 1

    tốn tiền bạc

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.