Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
cāng苍
yíng蝇

Nghĩa tiếng Việt

con ruồi

Âm Hán Việt

thương dăng

2 chữ21 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 艹 (bộ thảo)

7 nét

Bộ: 虫 (loài sâu bọ)

14 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Là danh từ chỉ con vật, thường đi kèm với lượng từ 只

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

thương dăng

Từng chữ

  • 苍thươngxanh, nhợt nhạt
  • 蝇dăngcon ruồi; nhỏ bé

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

苍蝇 trong tiếng Trung thông dụng cũng dùng ẩn dụ chính trị (「打苍蝇打老虎」: chỉ chiến dịch chống tham nhũng nhỏ lẫn lớn).

Câu ví dụ

  • 厨房里飞来了一只苍蝇Chúfáng lǐ fēiláile yī zhī cāngying thanh 2

    Một con ruồi bay vào nhà bếp

  • 苍蝇会传播疾病,要注意卫生Cāngying huì chuánbō jíbìng, yào zhùyì wèishēng thanh 1

    Ruồi có thể lây truyền bệnh, cần chú ý vệ sinh

  • 夏天苍蝇特别多Xiàtiān cāngying tèbié duō thanh 4

    Mùa hè ruồi nhiều đặc biệt

  • 他用苍蝇拍打苍蝇Tā yòng cāngying pāi dǎ cāngying thanh 1

    Anh ấy dùng vợt đập ruồi để đánh ruồi

Kết hợp thường gặp

  • 打苍蝇dǎ cāngying thanh 3

    đập ruồi

  • 苍蝇拍cāngying pāi thanh 1

    vợt đập ruồi

  • 苍蝇纸cāngying zhǐ thanh 1

    giấy bẫy ruồi

  • 一只苍蝇yī zhī cāngying thanh 1

    một con ruồi

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.