Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
kǔ苦
sī思
míng冥
xiǎng想

Nghĩa tiếng Việt

vắt óc suy nghĩ, suy nghĩ nát óc, trầm tư mặc tưởng

Âm Hán Việt

khổ tư minh tưởng

4 chữ40 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲1 平2 升3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 艹 (bộ thảo)

8 nét

Bộ: 心 (lòng)

9 nét

Bộ: 冖 (khăn trùm, tấm che phủ)

10 nét

Bộ: 心 (lòng)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Là thành ngữ làm vị ngữ, diễn tả hành động suy nghĩ cực kỳ gian khổ để tìm giải pháp

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

khổ tư minh tưởng

Từng chữ

  • 苦khổkhổ cực; cố gắng hết sức
  • 思tưnghĩ, suy nghĩ; nhớ; tư tưởng
  • 冥minhmù mịt; ngu dốt
  • 想tưởngnghĩ; muốn; nhớ

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他Tā thanh 1苦kǔ thanh 3思sī thanh 1冥míng thanh 2想xiǎng thanh 3了le thanh 5一yī thanh 1夜yè thanh 4

    Anh ấy đã vắt óc suy nghĩ suốt một đêm

  • 这个问题让他苦思冥想了很久Zhège wèntí ràng tā kǔ sī míng xiǎng le hěn jiǔ thanh 4

    Vấn đề này khiến anh ấy trầm tư mặc tưởng rất lâu

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.