Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Tính từ形容词
rú茹
máo毛
yǐn饮
xuè血

Nghĩa tiếng Việt

Ăn lông uống máu (chỉ cuộc sống nguyên thủy, dã man)

Âm Hán Việt

như mao ẩm huyết

4 chữ26 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升2 升3 曲4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 艹 (bộ thảo)

9 nét

Bộ: 毛 (sợi lông)

4 nét

Bộ: 饣 (ăn)

7 nét

Bộ: 血 (máu)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Tính từ形容词

Thường làm vị ngữ hoặc định ngữ để miêu tả đời sống nguyên thủy, dã man của loài người thời cổ đại

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

như mao ẩm huyết

Từng chữ

  • 茹nhưrễ quấn; ăn; thối nát
  • 毛maosợi lông
  • 饮ẩmuống; đồ uống
  • 血huyếtmáu

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 原始人类过着茹毛饮血的生活。Yuánshǐ rénlèi guòzhe rú máo yǐn xuè de shēnghuó. thanh 2

    Người nguyên thủy sống cuộc đời ăn lông uống máu.

  • 那个部落至今还保留着茹毛饮血的习俗。Nà gè bùluò zhìjīn hái bǎoliú zhe rú máo yǐn xuè de xísú. thanh 4

    Bộ tộc đó đến nay vẫn giữ thói quen ăn lông uống máu.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.