Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
cǎo草
dì地

Nghĩa tiếng Việt

bãi cỏ

Âm Hán Việt

thảo địa

2 chữ15 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 曲4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 艹 (bộ thảo)

9 nét

Bộ: 土 (đất)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ trong câu và có thể kết hợp với lượng từ phiến

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

thảo địa

Từng chữ

  • 草thảocỏ, thảo mộc
  • 地địađất, mặt đất; địa điểm, nơi (dì); trợ từ nối trạng ngữ (de)

Tầng từ vựng

Danh từ chỉ nơi có cỏ mọc.

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5在zài thanh 4草cǎo thanh 3地dì thanh 4上shàng thanh 4休xiū thanh 1息xi thanh 5

    Chúng ta nghỉ ngơi trên bãi cỏ

  • 草cǎo thanh 3地dì thanh 4很hěn thanh 3大dà thanh 4

    Bãi cỏ rất rộng

Kết hợp thường gặp

  • 绿lǜ thanh 4色sè thanh 4草cǎo thanh 3地dì thanh 4

    bãi cỏ xanh

  • 坐zuò thanh 4在zài thanh 4草cǎo thanh 3地dì thanh 4上shàng thanh 4

    ngồi trên bãi cỏ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.